Đốt phá tiếng Nhật là gì?
"đốt phá" trong tiếng Nhật là 放火 (ほうか) (danh từ).
放火 Danh từ
ほうかhōkaHán Việt: PHÓNG HỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng hỏa, đốt phá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốt phá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đốt phá tiếng Nhật là gì?
"đốt phá" trong tiếng Nhật là 放火 (ほうか) (danh từ).