Đồ sứ tiếng Nhật là gì?
"đồ sứ" trong tiếng Nhật là 陶器 (とうき) (danh từ), 磁器 (じき) (danh từ), ポーセリン (danh từ).
陶器 Danh từ
とうきtōkiHán Việt: ĐÀO KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốm, đồ gốm, sứ, đồ sứ.
- とても高価な陶器がめちゃめちゃに割れてしまった。 Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
磁器 Danh từ
じきjikiHán Việt: TỪ KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ, đồ sứ.
ポーセリン Danh từ
pōserin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ, đồ sứ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ sứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ sứ tiếng Nhật là gì?
"đồ sứ" trong tiếng Nhật là 陶器 (とうき) (danh từ), 磁器 (じき) (danh từ), ポーセリン (danh từ).