Đồ thêu tiếng Nhật là gì?
"đồ thêu" trong tiếng Nhật là 刺繍 (ししゅう) (danh từ), エンブロイダリー (danh từ).
刺繍 Danh từ
ししゅうshishūHán Việt: THÍCH TÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ thêu.
エンブロイダリー Danh từ
enburoidarī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ thêu.
Câu hỏi thường gặp
Đồ thêu tiếng Nhật là gì?
"đồ thêu" trong tiếng Nhật là 刺繍 (ししゅう) (danh từ), エンブロイダリー (danh từ).