TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đồ tiếng Nhật là gì?

"đồ" trong tiếng Nhật là 服 (ふく) (danh từ), 衣服 (いふく) (danh từ), 衣類 (いるい) (danh từ).

服(ふく) Danh từ

ふくfukuHán Việt: PHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần áo, đồ, mặc.

  • 白い服を着ている婦人は有名な女優です。 Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
  • 彼女は赤い服を着ていた。 Cô ấy mặc đồ đỏ.

Xem đầy đủ từ "服": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

衣服(いふく) Danh từ

いふくifukuHán Việt: Y PHỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y phục, quần áo, đồ.

Xem đầy đủ từ "衣服": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

衣類(いるい) Danh từ

いるいiruiHán Việt: Y LOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần áo, đồ.

Xem đầy đủ từ "衣類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

もの Danh từ

mono giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ, đồ vật, thứ.

Xem đầy đủ từ "もの": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồ tiếng Nhật là gì?

"đồ" trong tiếng Nhật là 服 (ふく) (danh từ), 衣服 (いふく) (danh từ), 衣類 (いるい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.