Đồng thau tiếng Nhật là gì?
"đồng thau" trong tiếng Nhật là 真鍮 (しんちゅう) (danh từ), 黄銅 (おうどう) (danh từ).
真鍮 Danh từ
しんちゅうshinchū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thau.
黄銅 Danh từ
おうどうōdōHán Việt: HOÀNG ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thau.
Câu hỏi thường gặp
Đồng thau tiếng Nhật là gì?
"đồng thau" trong tiếng Nhật là 真鍮 (しんちゅう) (danh từ), 黄銅 (おうどう) (danh từ).