Đối với tiếng Nhật là gì?
"đối với" trong tiếng Nhật là 対する (たいする) (động từ), 対 (たい) (tiền tố).
対する Động từ
たいするtaisuruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đối với, hướng tới.
- 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。 Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
対 Tiền tố
たいtaiHán Việt: ĐỐIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đối với, chống (対テロ — chống khủng bố)
Câu hỏi thường gặp
Đối với tiếng Nhật là gì?
"đối với" trong tiếng Nhật là 対する (たいする) (động từ), 対 (たい) (tiền tố).