Đồng loạt tiếng Nhật là gì?
"đồng loạt" trong tiếng Nhật là 一斉 (いっせい) (danh từ).
一斉 Danh từ
いっせいisseiHán Việt: NHẤT TỀJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đồng loạt, cùng lúc.
- 教会の鐘が一斉に鳴り出した。 Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
Câu hỏi thường gặp
Đồng loạt tiếng Nhật là gì?
"đồng loạt" trong tiếng Nhật là 一斉 (いっせい) (danh từ).