Đệm tiếng Nhật là gì?
"đệm" trong tiếng Nhật là 伴奏 (ばんそう) (danh từ), クッション (danh từ).
伴奏 Danh từ
ばんそうbansōHán Việt: BẠN TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệm.
- 彼女は私にピアノの伴奏をしてくれた。 Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.
クッション Danh từ
kusshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệm.
Câu hỏi thường gặp
Đệm tiếng Nhật là gì?
"đệm" trong tiếng Nhật là 伴奏 (ばんそう) (danh từ), クッション (danh từ).