Đống tiếng Nhật là gì?
"đống" trong tiếng Nhật là 塚 (つか) (danh từ), 堆積 (たいせき) (danh từ), 重ね (かさね) (danh từ).
塚 Danh từ
つかtsukaHán Việt: TRỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống, gò, ụ.
堆積 Danh từ
たいせきtaiseki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống.
重ね Danh từ
かさねkasaneHán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống.
塊 Danh từ
かたまりkatamariHán Việt: KHỐIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục, đống.
山 Danh từ
やまyamaHán Việt: SƠNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống, núi.
Câu hỏi thường gặp
Đống tiếng Nhật là gì?
"đống" trong tiếng Nhật là 塚 (つか) (danh từ), 堆積 (たいせき) (danh từ), 重ね (かさね) (danh từ).