Địt tiếng Nhật là gì?
"địt" trong tiếng Nhật là 屁をこく (へをこく) (cụm từ), 屁をひる (へをひる) (động từ).
屁をこく Cụm từ
へをこくheokoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chùi gháu, đánh rắm, địt.
屁をひる Động từ
へをひるheohiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chùi gháu, đánh rắm, địt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địt tiếng Nhật là gì?
"địt" trong tiếng Nhật là 屁をこく (へをこく) (cụm từ), 屁をひる (へをひる) (động từ).