Địa chính trị tiếng Nhật là gì?
"địa chính trị" trong tiếng Nhật là 地政学 (ちせいがく) (danh từ).
地政学 Danh từ
ちせいがくchiseigakuHán Việt: ĐỊA CHÍNH HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chính trị.
Câu hỏi thường gặp
Địa chính trị tiếng Nhật là gì?
"địa chính trị" trong tiếng Nhật là 地政学 (ちせいがく) (danh từ).