TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đối thoại tiếng Nhật là gì?

"đối thoại" trong tiếng Nhật là 会話 (かいわ) (danh từ), 対話 (たいわ) (danh từ), 談話 (だんわ) (danh từ).

会話(かいわ) Danh từ

かいわkaiwaHán Việt: HỘI THOẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội thoại, tán gẫu, (cuộc) đối thoại, nói chuyện, cuộc nói chuyện.

Xem đầy đủ từ "会話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

対話(たいわ) Danh từ

たいわtaiwaHán Việt: ĐỐI THOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối thoại, (cuộc) đối thoại, sự hội thoại.

Xem đầy đủ từ "対話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

談話(だんわ) Danh từ

だんわdanwaHán Việt: ĐÀM THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàm thoại, (cuộc) đối thoại.

Xem đầy đủ từ "談話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

話(はなし) Danh từ

はなしhanashiHán Việt: THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán gẫu, (cuộc) đối thoại, lời nói.

Xem đầy đủ từ "話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

対談(たいだん) Danh từ

たいだんtaidanHán Việt: ĐỐI ĐÀMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (cuộc) đối thoại, sự hội thoại.

Xem đầy đủ từ "対談": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đối thoại tiếng Nhật là gì?

"đối thoại" trong tiếng Nhật là 会話 (かいわ) (danh từ), 対話 (たいわ) (danh từ), 談話 (だんわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.