Địa chấn học tiếng Nhật là gì?
"địa chấn học" trong tiếng Nhật là 地震学 (じしんがく) (danh từ).
地震学 Danh từ
じしんがくjishingakuHán Việt: ĐỊA CHẤN HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chấn học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa chấn học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa chấn học tiếng Nhật là gì?
"địa chấn học" trong tiếng Nhật là 地震学 (じしんがく) (danh từ).