Đồ chơi tiếng Nhật là gì?
"đồ chơi" trong tiếng Nhật là おもちゃ (danh từ), トイ (danh từ), 遊び道具 (あそびどうぐ) (danh từ).
おもちゃ Danh từ
omochaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ chơi.
- その工場は玩具を製造している。 Công ty đó sản xuất đồ chơi.
- タイでは人々は料理、飲み物、おもちゃにココナッツを使う。 Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.
トイ Danh từ
toi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ chơi.
遊び道具 Danh từ
あそびどうぐasobidōgu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ chơi.
Câu hỏi thường gặp
Đồ chơi tiếng Nhật là gì?
"đồ chơi" trong tiếng Nhật là おもちゃ (danh từ), トイ (danh từ), 遊び道具 (あそびどうぐ) (danh từ).