Đỏ tiếng Nhật là gì?
"đỏ" trong tiếng Nhật là 赤 (あか) (danh từ), 赤い (あかい) (tính từ đuôi i).
赤 Danh từ
あかakaHán Việt: XÍCHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ (màu sắc).
- 信号が赤になった。 Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
- 信号は全部赤だった。 Tất cả đèn giao thông đều bật đỏ.
赤い Tính từ đuôi i
あかいakaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ, màu đỏ.
- 本当に日本の子供たちは太陽を赤くぬるのですか。 Có phải trẻ con người Nhật thật sự thích tô mặt trời màu đỏ?
- この赤い帽子は彼女の服によく合ってますよ。 Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ tiếng Nhật là gì?
"đỏ" trong tiếng Nhật là 赤 (あか) (danh từ), 赤い (あかい) (tính từ đuôi i).