TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Để ý tiếng Nhật là gì?

"để ý" trong tiếng Nhật là 気づく (きづく) (động từ), 気がつく (きがつく) (cụm từ), 構う (かまう) (động từ).

気(き)づく Động từ

きづくkizukuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thấy, nhận ra, để ý.

  • 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。 Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
  • 僕らは時間に気付かなかった。 Chúng tôi đã không để ý đến thời gian.

Xem đầy đủ từ "気づく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気(き)がつく Cụm từ

きがつくkigatsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để ý, nhận ra.

  • 彼女がパーティーにきていないことにほとんど誰も気が付かなかった。 Không ai để ý là cô ấy đã không tham dự bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "気がつく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

構(かま)う Động từ

かまうkamauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận tâm, để ý (構いません — không sao)

Xem đầy đủ từ "構う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Để ý tiếng Nhật là gì?

"để ý" trong tiếng Nhật là 気づく (きづく) (động từ), 気がつく (きがつく) (cụm từ), 構う (かまう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.