Đồng tính tiếng Nhật là gì?
"đồng tính" trong tiếng Nhật là 同性愛者 (どうせいあいしゃ) (danh từ).
同性愛者 Danh từ
どうせいあいしゃdōseiaishaHán Việt: ĐỒNG TÍNH ÁI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính luyến ái, đồng tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng tính tiếng Nhật là gì?
"đồng tính" trong tiếng Nhật là 同性愛者 (どうせいあいしゃ) (danh từ).