Đồ biển tiếng Nhật là gì?
"đồ biển" trong tiếng Nhật là シーフード (danh từ), 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).
シーフード Danh từ
shīfūdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
魚介類 Danh từ
ぎょかいるいgyokairuiHán Việt: NGƯ GIỚI LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
海鮮 Danh từ
かいせんkaisenHán Việt: HẢI TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
Câu hỏi thường gặp
Đồ biển tiếng Nhật là gì?
"đồ biển" trong tiếng Nhật là シーフード (danh từ), 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).