TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đốt tiếng Nhật là gì?

"đốt" trong tiếng Nhật là 火をつける (ひをつける) (cụm từ), 焼く (やく) (động từ), 燃やす (もやす) (động từ).

火(ひ)をつける Cụm từ

ひをつけるhiotsukeru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

  • 火をつけたのはトムだとお考えなのですか? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không?

Xem đầy đủ từ "火をつける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

焼(や)く Động từ

やくyakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

Xem đầy đủ từ "焼く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

燃(も)やす Động từ

もやすmoyasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

Xem đầy đủ từ "燃やす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đốt tiếng Nhật là gì?

"đốt" trong tiếng Nhật là 火をつける (ひをつける) (cụm từ), 焼く (やく) (động từ), 燃やす (もやす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.