Đốt tiếng Nhật là gì?
"đốt" trong tiếng Nhật là 火をつける (ひをつける) (cụm từ), 焼く (やく) (động từ), 燃やす (もやす) (động từ).
火をつける Cụm từ
ひをつけるhiotsukeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốt.
- 火をつけたのはトムだとお考えなのですか? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không?
焼く Động từ
やくyakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốt.
燃やす Động từ
もやすmoyasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đốt tiếng Nhật là gì?
"đốt" trong tiếng Nhật là 火をつける (ひをつける) (cụm từ), 焼く (やく) (động từ), 燃やす (もやす) (động từ).