Đối lập tiếng Nhật là gì?
"đối lập" trong tiếng Nhật là 反対 (はんたい) (danh từ), 野党 (やとう) (danh từ), 対立 (たいりつ) (danh từ).
反対 Danh từ
はんたいhantaiHán Việt: PHẢN ĐỐIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản đối, đối lập.
野党 Danh từ
やとうyatōHán Việt: DÃ ĐẢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối lập.
- 政府の政策は野党から非難された。 Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
対立 Danh từ
たいりつtairitsuHán Việt: ĐỐI LẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối lập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối lập tiếng Nhật là gì?
"đối lập" trong tiếng Nhật là 反対 (はんたい) (danh từ), 野党 (やとう) (danh từ), 対立 (たいりつ) (danh từ).