TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đồng tiếng Nhật là gì?

"đồng" trong tiếng Nhật là 金銭 (きんせん) (danh từ), ドル (danh từ), お金 (おかね) (danh từ).

金銭(きんせん) Danh từ

きんせんkinsenHán Việt: KIM TIỀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, kim tiền, đồng.

Xem đầy đủ từ "金銭": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ドル Danh từ

doru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đô la, đồng.

Xem đầy đủ từ "ドル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お金(かね) Danh từ

おかねokaneHán Việt: NGỰ KIMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng.

Xem đầy đủ từ "お金": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

金(かね) Danh từ

かねkaneHán Việt: KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng.

Xem đầy đủ từ "金": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

銅(どう) Danh từ

どうdōHán Việt: ĐỒNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng.

Xem đầy đủ từ "銅": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

貨幣(かへい) Danh từ

かへいkaheiHán Việt: HOÁ TỆJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng, tiền tệ, ngoại tệ.

Xem đầy đủ từ "貨幣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マネー Danh từ

manē giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng.

Xem đầy đủ từ "マネー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng tiếng Nhật là gì?

"đồng" trong tiếng Nhật là 金銭 (きんせん) (danh từ), ドル (danh từ), お金 (おかね) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.