Đồng hồ đeo tay tiếng Nhật là gì?
"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Nhật là 腕時計 (うでどけい) (danh từ), 時計 (とけい) (danh từ).
腕時計 Danh từ
うでどけいudedokei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng hồ đeo tay.
- 私の腕時計は10分も進んでいる。 Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.
- この腕時計は5万円くらいする。 Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
時計 Danh từ
とけいtokeiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng hồ, đồng hồ đeo tay.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ đeo tay tiếng Nhật là gì?
"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Nhật là 腕時計 (うでどけい) (danh từ), 時計 (とけい) (danh từ).