Đồ đựng tiếng Nhật là gì?
"đồ đựng" trong tiếng Nhật là 容器 (ようき) (danh từ), 入れ物 (いれもの) (danh từ).
容器 Danh từ
ようきyōkiHán Việt: DUNG KHÍJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đồ đựng, vật chứa.
入れ物 Danh từ
いれものiremonoHán Việt: NHẬP VẬTJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đồ đựng, hộp.
Câu hỏi thường gặp
Đồ đựng tiếng Nhật là gì?
"đồ đựng" trong tiếng Nhật là 容器 (ようき) (danh từ), 入れ物 (いれもの) (danh từ).