Đối đầu tiếng Nhật là gì?
"đối đầu" trong tiếng Nhật là 対 (たい) (danh từ).
対 Danh từ
たいtaiHán Việt: ĐỐIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối, đối đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối đầu tiếng Nhật là gì?
"đối đầu" trong tiếng Nhật là 対 (たい) (danh từ).