Đồ ăn tiếng Nhật là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Nhật là 食べ物 (たべもの) (danh từ), 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ).
食べ物 Danh từ
たべものtabemonoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn, thức ăn.
- 食べ物はよくなかったが、少なくとも値段が安かった。 Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
- い、いっつも食べ物で懐柔されるとは、限りませんからねっ。 Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!
食物 Danh từ
しょくもつshokumotsuHán Việt: THỰC VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.
- テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。 Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.
食品 Danh từ
しょくひんshokuhinHán Việt: THỰC PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.
食料 Danh từ
しょくりょうshokuryōHán Việt: THỰC LIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ ăn tiếng Nhật là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Nhật là 食べ物 (たべもの) (danh từ), 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ).