Văn phòng tiếng Nhật là gì?
"văn phòng" trong tiếng Nhật là 事務所 (じむしょ) (danh từ), 書斎 (しょさい) (danh từ), 執務室 (しつむしつ) (danh từ).
事務所 Danh từ
じむしょjimushoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng, sự giúp đỡ.
- 私は彼女の事務所へ電話してみましたが、誰もでませんでした。 Tôi đã gọi đến văn phòng của cô ấy, nhưng không ai trả lời.
- 彼はいつも午前中事務所にいるとは限らない。 Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.
書斎 Danh từ
しょさいshosaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng, phòng đọc sách.
執務室 Danh từ
しつむしつshitsumushitsuHán Việt: CHẤP VỤ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
- 市長執務室は市庁舎の中にある。 Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.
オフィス Danh từ
ofisuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng, sự giúp đỡ.
事務室 Danh từ
じむしつjimushitsuHán Việt: SỰ VỤ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng, sự giúp đỡ.
Câu hỏi thường gặp
Văn phòng tiếng Nhật là gì?
"văn phòng" trong tiếng Nhật là 事務所 (じむしょ) (danh từ), 書斎 (しょさい) (danh từ), 執務室 (しつむしつ) (danh từ).