Vật phẩm tiếng Nhật là gì?
"vật phẩm" trong tiếng Nhật là 品物 (しなもの) (danh từ), アイテム (danh từ).
品物 Danh từ
しなものshinamonoHán Việt: PHẨM VẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá, vật phẩm.
アイテム Danh từ
aitemu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Vật phẩm tiếng Nhật là gì?
"vật phẩm" trong tiếng Nhật là 品物 (しなもの) (danh từ), アイテム (danh từ).