Vết thương tiếng Nhật là gì?
"vết thương" trong tiếng Nhật là 傷 (きず) (danh từ), 怪我 (けが) (danh từ), 負傷 (ふしょう) (danh từ).
傷 Danh từ
きずkizuHán Việt: THƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết thương.
- これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。 Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.
怪我 Danh từ
けがkegaHán Việt: QUÁI NGÃJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết thương.
負傷 Danh từ
ふしょうfushōHán Việt: PHỤ THƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết thương, thương tích.
Câu hỏi thường gặp
Vết thương tiếng Nhật là gì?
"vết thương" trong tiếng Nhật là 傷 (きず) (danh từ), 怪我 (けが) (danh từ), 負傷 (ふしょう) (danh từ).