Vĩ cầm tiếng Nhật là gì?
"vĩ cầm" trong tiếng Nhật là バイオリン (danh từ).
バイオリン Danh từ
baiorinJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ cầm.
- あなたは私の息子がバイオリンを弾くのを聞きましたか。 Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
- ところで、君はバイオリンを弾きますか。 Tiện thể, em có chơi vĩ cầm không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vĩ cầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vĩ cầm tiếng Nhật là gì?
"vĩ cầm" trong tiếng Nhật là バイオリン (danh từ).