Vẽ tiếng Nhật là gì?
"vẽ" trong tiếng Nhật là 描く (えがく) (động từ), 絵 (え) (danh từ), 絵画 (かいが) (danh từ).
描く Động từ
えがくegakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, vẽ tranh.
- 彼女は絵を描くことが好きだ。 Cô ta thích vẽ tranh.
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。 Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.
絵 Danh từ
えeHán Việt: HỘIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức vẽ.
- 彼は絵をかいている。 Anh ấy đang vẽ tranh.
- これらの絵は、彼によって描かれた。 Tất cả các bức tranh này đều do anh ấy vẽ ra.
絵画 Danh từ
かいがkaigaHán Việt: HỘI HỌAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức tranh, hội họa, hình ảnh, bức vẽ, hội hoạ.
- この画家は美しい絵画を創作する。 Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Vẽ tiếng Nhật là gì?
"vẽ" trong tiếng Nhật là 描く (えがく) (động từ), 絵 (え) (danh từ), 絵画 (かいが) (danh từ).