Vảy tiếng Nhật là gì?
"vảy" trong tiếng Nhật là かさぶた (danh từ), うろこ (danh từ).
かさぶた Danh từ
kasabuta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vảy.
うろこ Danh từ
uroko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vảy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vảy tiếng Nhật là gì?
"vảy" trong tiếng Nhật là かさぶた (danh từ), うろこ (danh từ).