Vùng đệm tiếng Nhật là gì?
"vùng đệm" trong tiếng Nhật là 緩衝地帯 (かんしょうちたい) (danh từ).
緩衝地帯 Danh từ
かんしょうちたいkanshōchitaiHán Việt: HOÃN XUNG ĐỊA ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng đệm.
Câu hỏi thường gặp
Vùng đệm tiếng Nhật là gì?
"vùng đệm" trong tiếng Nhật là 緩衝地帯 (かんしょうちたい) (danh từ).