TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Văn chương tiếng Nhật là gì?

"văn chương" trong tiếng Nhật là 文学 (ぶんがく) (danh từ), 文献 (ぶんけん) (danh từ), 純文学 (じゅんぶんがく) (danh từ).

文学(ぶんがく) Danh từ

ぶんがくbungakuHán Việt: VĂN HỌCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn chương, văn học.

Xem đầy đủ từ "文学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

文献(ぶんけん) Danh từ

ぶんけんbunkenHán Việt: VĂN HIẾNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn chương, văn học.

Xem đầy đủ từ "文献": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

純文学(じゅんぶんがく) Danh từ

じゅんぶんがくjunbungakuHán Việt: THUẦN VĂN HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn chương.

Xem đầy đủ từ "純文学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn chương tiếng Nhật là gì?

"văn chương" trong tiếng Nhật là 文学 (ぶんがく) (danh từ), 文献 (ぶんけん) (danh từ), 純文学 (じゅんぶんがく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.