Vũ đài tiếng Nhật là gì?
"vũ đài" trong tiếng Nhật là 舞台 (ぶたい) (danh từ), アリーナ (danh từ).
舞台 Danh từ
ぶたいbutaiHán Việt: VŨ ĐÀIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ đài, sân khấu.
アリーナ Danh từ
arīna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân khấu, vũ đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vũ đài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vũ đài tiếng Nhật là gì?
"vũ đài" trong tiếng Nhật là 舞台 (ぶたい) (danh từ), アリーナ (danh từ).