Vật tiếng Nhật là gì?
"vật" trong tiếng Nhật là 物 (もの) (danh từ), レスリング (danh từ), 物件 (ぶっけん) (danh từ).
物 Danh từ
ものmonoHán Việt: VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật, điều, đồ vật, vật thể.
レスリング Danh từ
resuringu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật, đấu vật.
物件 Danh từ
ぶっけんbukkenHán Việt: VẬT KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật, điều, đồ vật, vật thể.
Câu hỏi thường gặp
Vật tiếng Nhật là gì?
"vật" trong tiếng Nhật là 物 (もの) (danh từ), レスリング (danh từ), 物件 (ぶっけん) (danh từ).