Vạn tuế tiếng Nhật là gì?
"vạn tuế" trong tiếng Nhật là 万歳 (ばんざい) (thán từ), やった (thán từ), イェイ (thán từ).
万歳 Thán từ
ばんざいbanzaiHán Việt: VẠN TUẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạn tuế, hoan hô, muôn năm.
- 天皇陛下万歳! Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!
やった Thán từ
yatta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.
イェイ Thán từ
iei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.
Câu hỏi thường gặp
Vạn tuế tiếng Nhật là gì?
"vạn tuế" trong tiếng Nhật là 万歳 (ばんざい) (thán từ), やった (thán từ), イェイ (thán từ).