Vật giá tiếng Nhật là gì?
"vật giá" trong tiếng Nhật là 物価 (ぶっか) (danh từ).
物価 Danh từ
ぶっかbukkaHán Việt: VẬT GIÁJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vật giá, giá cả.
- 物価が上昇している。 Vật giá đang tăng.
- 物価が上がりつつある。 Vật giá đang tăng.
Câu hỏi thường gặp
Vật giá tiếng Nhật là gì?
"vật giá" trong tiếng Nhật là 物価 (ぶっか) (danh từ).