Vật chất tiếng Nhật là gì?
"vật chất" trong tiếng Nhật là 物質 (ぶっしつ) (danh từ), 材料 (ざいりょう) (danh từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).
物質 Danh từ
ぶっしつbusshitsuHán Việt: VẬT CHẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật chất.
- 私たちの細胞の染色体は遺伝物質のすべてを含んでいる。 Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.
- 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.
材料 Danh từ
ざいりょうzairyōHán Việt: TÀI LIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, vật chất.
物質的 Tính từ đuôi na
ぶっしつてきbusshitsutekiHán Việt: VẬT CHẤT ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật chất, chất.
- 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.
Câu hỏi thường gặp
Vật chất tiếng Nhật là gì?
"vật chất" trong tiếng Nhật là 物質 (ぶっしつ) (danh từ), 材料 (ざいりょう) (danh từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).