TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vật chất tiếng Nhật là gì?

"vật chất" trong tiếng Nhật là 物質 (ぶっしつ) (danh từ), 材料 (ざいりょう) (danh từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).

物質(ぶっしつ) Danh từ

ぶっしつbusshitsuHán Việt: VẬT CHẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật chất.

  • 私たちの細胞の染色体は遺伝物質のすべてを含んでいる。 Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.
  • 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

Xem đầy đủ từ "物質": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

材料(ざいりょう) Danh từ

ざいりょうzairyōHán Việt: TÀI LIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu, vật chất.

Xem đầy đủ từ "材料": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

物質的(ぶっしつてき) Tính từ đuôi na

ぶっしつてきbusshitsutekiHán Việt: VẬT CHẤT ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật chất, chất.

  • 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

Xem đầy đủ từ "物質的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vật chất tiếng Nhật là gì?

"vật chất" trong tiếng Nhật là 物質 (ぶっしつ) (danh từ), 材料 (ざいりょう) (danh từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.