Vệ tinh nhân tạo tiếng Nhật là gì?
"vệ tinh nhân tạo" trong tiếng Nhật là 衛星 (えいせい) (danh từ), サテライト (danh từ).
衛星 Danh từ
えいせいeiseiHán Việt: VỆ TINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
サテライト Danh từ
sateraito giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vệ tinh nhân tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vệ tinh nhân tạo tiếng Nhật là gì?
"vệ tinh nhân tạo" trong tiếng Nhật là 衛星 (えいせい) (danh từ), サテライト (danh từ).