Vượt tiếng Nhật là gì?
"vượt" trong tiếng Nhật là 上回る (うわまわる) (động từ), 追い越す (おいこす) (động từ), 凌ぐ (しのぐ) (động từ).
上回る Động từ
うわまわるuwamawaruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt.
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
追い越す Động từ
おいこすoikosuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt.
凌ぐ Động từ
しのぐshinoguJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt.
- 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。 Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.
Câu hỏi thường gặp
Vượt tiếng Nhật là gì?
"vượt" trong tiếng Nhật là 上回る (うわまわる) (động từ), 追い越す (おいこす) (động từ), 凌ぐ (しのぐ) (động từ).