TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vượt tiếng Nhật là gì?

"vượt" trong tiếng Nhật là 上回る (うわまわる) (động từ), 追い越す (おいこす) (động từ), 凌ぐ (しのぐ) (động từ).

上回(うわまわ)る Động từ

うわまわるuwamawaruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt.

  • 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

Xem đầy đủ từ "上回る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

追(お)い越(こ)す Động từ

おいこすoikosuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt.

Xem đầy đủ từ "追い越す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

凌(しの)ぐ Động từ

しのぐshinoguJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt.

  • 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。 Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.

Xem đầy đủ từ "凌ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vượt tiếng Nhật là gì?

"vượt" trong tiếng Nhật là 上回る (うわまわる) (động từ), 追い越す (おいこす) (động từ), 凌ぐ (しのぐ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.