Vương miện tiếng Nhật là gì?
"vương miện" trong tiếng Nhật là 王冠 (おうかん) (danh từ).
王冠 Danh từ
おうかんōkanHán Việt: VƯƠNG QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương miện, mũ miện, vua.
- その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Câu hỏi thường gặp
Vương miện tiếng Nhật là gì?
"vương miện" trong tiếng Nhật là 王冠 (おうかん) (danh từ).