Vất vả tiếng Nhật là gì?
"vất vả" trong tiếng Nhật là 大変 (たいへん) (tính từ đuôi na), きつい (tính từ đuôi i).
大変 Tính từ đuôi na
たいへんtaihenHán Việt: ĐẠI BIẾNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vất vả, khó khăn, gay go.
きつい Tính từ đuôi i
kitsuiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vất vả, khắt khe; chật.
Câu hỏi thường gặp
Vất vả tiếng Nhật là gì?
"vất vả" trong tiếng Nhật là 大変 (たいへん) (tính từ đuôi na), きつい (tính từ đuôi i).