TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vậy tiếng Nhật là gì?

"vậy" trong tiếng Nhật là そう (phó từ), じゃあ (liên từ), すると (liên từ).

そう Phó từ

sōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vậy.

  • みんなもそうなのかな、と思うことくらいしかできない。 Tôi chỉ biết tự hỏi bản thân liệu những người khác cũng như vậy hay không.
  • 誰もそう思わない。 Không ai nghĩ vậy.

Xem đầy đủ từ "そう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

じゃあ Liên từ

jaaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vậy.

  • じゃあ、ネコの世話は誰がするの。 Vậy ai sẽ chăm mèo đây?

Xem đầy đủ từ "じゃあ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すると Liên từ

surutoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vậy.

  • 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

Xem đầy đủ từ "すると": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さて Liên từ

sateJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vậy, vậy thì.

  • さて、話しを続ける前に、まず、これをお聞きください。 Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.

Xem đầy đủ từ "さて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vậy tiếng Nhật là gì?

"vậy" trong tiếng Nhật là そう (phó từ), じゃあ (liên từ), すると (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.