Vậy tiếng Nhật là gì?
"vậy" trong tiếng Nhật là そう (phó từ), じゃあ (liên từ), すると (liên từ).
そう Phó từ
sōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy.
- みんなもそうなのかな、と思うことくらいしかできない。 Tôi chỉ biết tự hỏi bản thân liệu những người khác cũng như vậy hay không.
- 誰もそう思わない。 Không ai nghĩ vậy.
じゃあ Liên từ
jaaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy.
- じゃあ、ネコの世話は誰がするの。 Vậy ai sẽ chăm mèo đây?
すると Liên từ
surutoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy.
- 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
さて Liên từ
sateJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy, vậy thì.
- さて、話しを続ける前に、まず、これをお聞きください。 Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vậy tiếng Nhật là gì?
"vậy" trong tiếng Nhật là そう (phó từ), じゃあ (liên từ), すると (liên từ).