Vẻ tiếng Nhật là gì?
"vẻ" trong tiếng Nhật là 容貌 (ようぼう) (danh từ), ルックス (danh từ), 相貌 (そうぼう) (danh từ).
容貌 Danh từ
ようぼうyōbōHán Việt: DUNG MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ, mã.
ルックス Danh từ
rukkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ, mã.
相貌 Danh từ
そうぼうsōbōHán Việt: TƯỚNG MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ.
表情 Danh từ
ひょうじょうhyōjōHán Việt: BIỂU TÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ, nhìn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vẻ tiếng Nhật là gì?
"vẻ" trong tiếng Nhật là 容貌 (ようぼう) (danh từ), ルックス (danh từ), 相貌 (そうぼう) (danh từ).