TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vận động viên tiếng Nhật là gì?

"vận động viên" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), 運動選手 (うんどうせんしゅ) (danh từ), スポーツ選手 (スポーツせんしゅ) (danh từ).

選手(せんしゅ) Danh từ

せんしゅsenshuHán Việt: TUYỂN THỦJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên, cầu thủ, nhà thể thao.

  • 彼は素晴らしい選手です。 Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "選手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

運動選手(うんどうせんしゅ) Danh từ

うんどうせんしゅundōsenshuHán Việt: VẬN ĐỘNG TUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.

  • 国際レベルの運動選手になるためには、毎日練習しなければならない。 Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.

Xem đầy đủ từ "運動選手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スポーツ選手(せんしゅ) Danh từ

スポーツせんしゅsupōtsusenshu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.

Xem đầy đủ từ "スポーツ選手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スポーツマン Danh từ

supōtsuman giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.

Xem đầy đủ từ "スポーツマン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vận động viên tiếng Nhật là gì?

"vận động viên" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), 運動選手 (うんどうせんしゅ) (danh từ), スポーツ選手 (スポーツせんしゅ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.