Vật cản tiếng Nhật là gì?
"vật cản" trong tiếng Nhật là 邪魔 (じゃま) (danh từ), 妨害 (ぼうがい) (danh từ), 支障 (ししょう) (danh từ).
邪魔 Danh từ
じゃまjamaHán Việt: TÀ MAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước cản, chướng ngại, trở ngại, vật cản, cản trở.
妨害 Danh từ
ぼうがいbōgaiHán Việt: PHƯƠNG HẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật cản, cản trở.
支障 Danh từ
ししょうshishōHán Việt: CHI CHƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật cản, cản trở.
Câu hỏi thường gặp
Vật cản tiếng Nhật là gì?
"vật cản" trong tiếng Nhật là 邪魔 (じゃま) (danh từ), 妨害 (ぼうがい) (danh từ), 支障 (ししょう) (danh từ).