Vặt tiếng Nhật là gì?
"vặt" trong tiếng Nhật là ちょっとした (liên thể từ), つまらない (tính từ đuôi i).
ちょっとした Liên thể từ
chottoshita giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vặt.
- 彼はちょっとしたことですぐ怒る。 Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
つまらない Tính từ đuôi i
tsumaranaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô giá trị, vặt.
- 彼はつまらないことですぐ怒る。 Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
Câu hỏi thường gặp
Vặt tiếng Nhật là gì?
"vặt" trong tiếng Nhật là ちょっとした (liên thể từ), つまらない (tính từ đuôi i).