Vương tử tiếng Nhật là gì?
"vương tử" trong tiếng Nhật là 王子 (おうじ) (danh từ).
王子 Danh từ
おうじōjiHán Việt: VƯƠNG TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương tử, hoàng tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vương tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vương tử tiếng Nhật là gì?
"vương tử" trong tiếng Nhật là 王子 (おうじ) (danh từ).