Vướng mắc lượng tử tiếng Nhật là gì?
"vướng mắc lượng tử" trong tiếng Nhật là 量子もつれ (りょうしもつれ) (danh từ).
量子もつれ Danh từ
りょうしもつれryōshimotsure giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vướng mắc lượng tử.
Câu hỏi thường gặp
Vướng mắc lượng tử tiếng Nhật là gì?
"vướng mắc lượng tử" trong tiếng Nhật là 量子もつれ (りょうしもつれ) (danh từ).