Vườn tiếng Nhật là gì?
"vườn" trong tiếng Nhật là 庭 (にわ) (danh từ), 庭園 (ていえん) (danh từ).
庭 Danh từ
にわniwaHán Việt: ĐÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn, sân.
- 私は庭の花の香りを胸一杯に吸い込んだ。 Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn.
- 庭の花を摘みましょう。 Hãy đi hái hoa trong vườn nào.
庭園 Danh từ
ていえんteienHán Việt: ĐÌNH VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn.
Câu hỏi thường gặp
Vườn tiếng Nhật là gì?
"vườn" trong tiếng Nhật là 庭 (にわ) (danh từ), 庭園 (ていえん) (danh từ).